0972.868.960

Dịch vụ hoàn thuế gtgt toàn quốc



Thông Tin Công Ty Tnhh Tsu

Mã số Thuế: 0109101408
Ngày Cấp: 2020-02-25
Tên Công Ty Viết Bằng Tiếng Việt: Công Ty TNHH Tsu
Tên Công Ty Viết Bằng tiếng anh (Nếu có):Tsu Company Limited
Ngành Nghề Kinh Doanh Chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Địa chỉ Đăng Ký Kinh Doanh: Số 8, khu tập thể X49, Tổ dân phố Chợ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Người đại:Lê Xuân Sắc


Ngành Nghề Kinh Doanh:


Số Thứ Tự Tên Ngành Nghề Kinh Doanh
1 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
2 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
3 Bán buôn hoa và cây
4 Bán buôn động vật sống
5 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
7 Bán buôn gạo
8 Bán buôn thực phẩm
9 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
10 Bán buôn thủy sản
11 Bán buôn rau, quả
12 Bán buôn cà phê
13 Bán buôn chè
14 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
15 Bán buôn thực phẩm khác
16 Bán buôn đồ uống
17 Bán buôn đồ uống có cồn
18 Bán buôn đồ uống không có cồn
19 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
20 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
21 Bán buôn vải
22 Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác
23 Bán buôn hàng may mặc
24 Bán buôn giày dép
25 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
26 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
27 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
28 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
29 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
30 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
31 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
32 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
33 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
34 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
35 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
36 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
37 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
38 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
39 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
40 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
41 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
42 Bán buôn cao su
43 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
44 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
45 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
46 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
47 Bán buôn tổng hợp
48 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
49 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
50 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh
51 Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh
52 Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh
53 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
54 Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
55 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
56 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
57 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
58 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
59 Bán lẻ vải trong các cửa hàng chuyên doanh
60 Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
61 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
62 Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
63 Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
64 Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
65 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
66 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
67 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
68 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
69 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
70 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
71 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
72 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
73 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
74 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
75 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
76 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
77 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
78 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
79 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
80 Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh
81 Bán lẻ giày dép trong các cửa hàng chuyên doanh
82 Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh
83 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
84 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
85 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh
86 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
87 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
88 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
89 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh
90 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
91 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh
92 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
93 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
94 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm
95 Vận tải hành khách bằng taxi
96 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy
97 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác
98 Vận tải hành khách đường bộ khác
99 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
100 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
101 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
102 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
103 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
104 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
105 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
106 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
107 Vận tải đường ống
108 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
109 Vận tải hành khách ven biển
110 Vận tải hành khách viễn dương
111 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
112 Vận tải hàng hóa ven biển
113 Vận tải hàng hóa viễn dương
114 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
115 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
116 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
117 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
118 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
119 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
120 Vận tải hành khách hàng không
121 Vận tải hàng hóa hàng không
122 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
123 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
124 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)
125 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác
126 Bốc xếp hàng hóa
127 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt
128 Bốc xếp hàng hóa đường bộ
129 Bốc xếp hàng hóa cảng biển
130 Bốc xếp hàng hóa cảng sông
131 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không
132 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
133 Dịch vụ đại lý tàu biển
134 Dịch vụ đại lý vận tải đường biển
135 Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu
136 Bưu chính
137 Chuyển phát
138 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
139 Khách sạn
140 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
141 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
142 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự
143 Cơ sở lưu trú khác
144 Ký túc xá học sinh, sinh viên
145 Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm
146 Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu
147 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
148 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
149 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
150 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
151 Dịch vụ ăn uống khác
152 Dịch vụ phục vụ đồ uống
153 Quán rượu, bia, quầy bar
154 Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
155 Xuất bản sách
156 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
157 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
158 Hoạt động xuất bản khác
159 Xuất bản phần mềm

Bạn có thể tham khảo thêm :

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn