0972.868.960

Dịch vụ hoàn thuế gtgt toàn quốc



Thông Tin Công Ty Tnhh Thiết Bị Tava Việt Nam

Mã số Thuế: 0201879542
Ngày Cấp: 2018-06-07
Tên Công Ty Viết Bằng Tiếng Việt: Công Ty TNHH Thiết Bị Tava Việt Nam
Tên Công Ty Viết Bằng tiếng anh (Nếu có):Tava Viet Nam Equipment Limited Company
Ngành Nghề Kinh Doanh Chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Địa chỉ Đăng Ký Kinh Doanh: Số 22A Ngô Quyền, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
Người đại:Hồ Văn Tuyền


Ngành Nghề Kinh Doanh:


Số Thứ Tự Tên Ngành Nghề Kinh Doanh
1 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
2 Xây dựng công trình đường sắt
3 Xây dựng công trình đường bộ
4 Xây dựng công trình công ích
5 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
6 Phá dỡ
7 Chuẩn bị mặt bằng
8 Lắp đặt hệ thống điện
9 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
10 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
11 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí
12 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
13 Hoàn thiện công trình xây dựng
14 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
15 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
16 Bán buôn vải
17 Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác
18 Bán buôn hàng may mặc
19 Bán buôn giày dép
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
21 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
22 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
25 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
28 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
29 Bán buôn xi măng
30 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
31 Bán buôn kính xây dựng
32 Bán buôn sơn, vécni
33 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
34 Bán buôn đồ ngũ kim
35 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
36 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
37 Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
38 Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
39 Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
40 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
41 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
42 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
43 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
44 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
45 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
46 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh
47 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
48 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
49 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
50 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh
51 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
52 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh
53 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
54 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
55 Bán lẻ hàng dệt lưu động hoặc tại chợ
56 Bán lẻ hàng may sẵn lưu động hoặc tại chợ
57 Bán lẻ giày dép lưu động hoặc tại chợ
58 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
59 Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ
60 Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ
61 Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ
62 Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ
63 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
64 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
65 Vận tải hành khách đường sắt
66 Vận tải hàng hóa đường sắt
67 Vận tải bằng xe buýt
68 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
69 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
70 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
71 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
72 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
73 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
74 Vận tải đường ống
75 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
76 Vận tải hàng hóa ven biển
77 Vận tải hàng hóa viễn dương
78 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
79 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
80 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
81 Vận tải hành khách hàng không
82 Vận tải hàng hóa hàng không
83 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
84 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
85 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)
86 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác
87 Bốc xếp hàng hóa
88 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt
89 Bốc xếp hàng hóa đường bộ
90 Bốc xếp hàng hóa cảng biển
91 Bốc xếp hàng hóa cảng sông
92 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không
93 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
94 Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp
95 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
96 Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
97 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu
98 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
99 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
100 Cung ứng lao động tạm thời

Bạn có thể tham khảo thêm :

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn