0972.868.960

Dịch vụ hoàn thuế gtgt toàn quốc



Thông Tin Công Ty Cổ Phần Vkk Việt Nam

Mã số Thuế: 0109238233
Ngày Cấp: 2020-06-23
Tên Công Ty Viết Bằng Tiếng Việt: Công Ty Cổ Phần Vkk Việt Nam
Tên Công Ty Viết Bằng tiếng anh (Nếu có):Vkk Viet Nam Joint Stock Company
Ngành Nghề Kinh Doanh Chính: Bán buôn tổng hợp
Địa chỉ Đăng Ký Kinh Doanh: Số 479, ngõ 68 Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Người đại:Đinh Tư Khoa


Ngành Nghề Kinh Doanh:


Số Thứ Tự Tên Ngành Nghề Kinh Doanh
1 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
2 Trồng cây lấy củ có chất bột
3 Trồng cây mía
4 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
5 Trồng cây lấy sợi
6 Trồng cây có hạt chứa dầu
7 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
8 Trồng rau các loại
9 Trồng đậu các loại
10 Trồng hoa, cây cảnh
11 Trồng cây hàng năm khác
12 Trồng cây ăn quả
13 Trồng nho
14 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
15 Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác
16 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo
17 Trồng nhãn, vải, chôm chôm
18 Trồng cây ăn quả khác
19 Trồng cây lấy quả chứa dầu
20 Trồng cây điều
21 Trồng cây hồ tiêu
22 Trồng cây cao su
23 Trồng cây cà phê
24 Trồng cây chè
25 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
26 Trồng cây gia vị
27 Trồng cây dược liệu
28 Trồng cây lâu năm khác
29 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
30 Chăn nuôi trâu, bò
31 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
32 Chăn nuôi dê, cừu
33 Chăn nuôi lợn
34 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
35 Chế biến và đóng hộp thịt
36 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác
37 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
38 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản
39 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh
40 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô
41 Chế biến và bảo quản nước mắm
42 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác
43 Chế biến và bảo quản rau quả
44 Chế biến và đóng hộp rau quả
45 Chế biến và bảo quản rau quả khác
46 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
47 Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật
48 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
49 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
50 Xay xát và sản xuất bột thô
51 Xay xát
52 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
53 Sản xuất các loại bánh từ bột
54 Sản xuất đường
55 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
56 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
57 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
58 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
59 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
60 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
61 Sản xuất rượu vang
62 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
63 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
64 Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
65 Sản xuất đồ uống không cồn
66 Sản xuất sản phẩm từ plastic
67 Sản xuất bao bì từ plastic
68 Sản xuất sản phẩm khác từ plastic
69 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
70 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
71 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
72 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
73 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
74 Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
75 Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
76 Sản xuất linh kiện điện tử
77 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
78 Sản xuất thiết bị truyền thông
79 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
80 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
81 Sản xuất đồng hồ
82 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
83 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
84 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
85 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
86 Sản xuất mô tơ, máy phát
87 Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
88 Sản xuất pin và ắc quy
89 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
90 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
91 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
92 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
93 Sản xuất đồ điện dân dụng
94 Sản xuất thiết bị điện khác
95 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
96 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
97 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
98 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
99 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
100 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
101 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
102 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
103 Sản xuất máy thông dụng khác
104 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
105 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
106 Sản xuất máy luyện kim
107 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
108 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
109 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
110 Sản xuất máy chuyên dụng khác
111 Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng
112 Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
113 Sản xuất xe có động cơ
114 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
115 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
116 Đóng tàu và cấu kiện nổi
117 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
118 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
119 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
120 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
121 Sản xuất mô tô, xe máy
122 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
123 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
124 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
125 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí
126 Sản xuất nước đá
127 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
128 Thoát nước và xử lý nước thải
129 Thoát nước
130 Xử lý nước thải
131 Thu gom rác thải không độc hại
132 Thu gom rác thải độc hại
133 Thu gom rác thải y tế
134 Thu gom rác thải độc hại khác
135 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
136 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
137 Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế
138 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác
139 Tái chế phế liệu
140 Tái chế phế liệu kim loại
141 Tái chế phế liệu phi kim loại
142 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
143 Xây dựng nhà các loại
144 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
145 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
146 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí
147 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
148 Hoàn thiện công trình xây dựng
149 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
150 Đại lý, môi giới, đấu giá
151 Đại lý
152 Môi giới
153 Đấu giá
154 Bán buôn thực phẩm
155 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
156 Bán buôn thủy sản
157 Bán buôn rau, quả
158 Bán buôn cà phê
159 Bán buôn chè
160 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
161 Bán buôn thực phẩm khác
162 Bán buôn đồ uống
163 Bán buôn đồ uống có cồn
164 Bán buôn đồ uống không có cồn
165 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
166 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
167 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
168 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
169 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
170 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
171 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
172 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
173 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
174 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
175 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
176 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
177 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
178 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
179 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
180 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
181 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
182 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
183 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
184 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
185 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
186 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
187 Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác
188 Bán buôn dầu thô
189 Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
190 Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
191 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
192 Bán buôn quặng kim loại
193 Bán buôn sắt, thép
194 Bán buôn kim loại khác
195 Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
196 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
197 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
198 Bán buôn xi măng
199 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
200 Bán buôn kính xây dựng
201 Bán buôn sơn, vécni
202 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
203 Bán buôn đồ ngũ kim
204 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
205 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
206 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
207 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
208 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
209 Bán buôn cao su
210 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
211 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
212 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
213 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
214 Bán buôn tổng hợp
215 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
216 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
217 Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại
218 Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
219 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
220 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
221 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh
222 Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh
223 Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh
224 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
225 Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
226 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
227 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
228 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
229 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
230 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh
231 Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
232 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
233 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
234 Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
235 Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
236 Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
237 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
238 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
239 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
240 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
241 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
242 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
243 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
244 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
245 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
246 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
247 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
248 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
249 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
250 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
251 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
252 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
253 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh
254 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
255 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
256 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
257 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh
258 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
259 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh
260 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
261 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
262 Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
263 Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
264 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
265 Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ
266 Bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ
267 Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ
268 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
269 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
270 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
271 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
272 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
273 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
274 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
275 Vận tải đường ống
276 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
277 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
278 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)
279 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác
280 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
281 Dịch vụ đại lý tàu biển
282 Dịch vụ đại lý vận tải đường biển
283 Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu
284 Bưu chính
285 Chuyển phát
286 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
287 Khách sạn
288 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
289 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
290 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự
291 Cơ sở lưu trú khác
292 Ký túc xá học sinh, sinh viên
293 Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm
294 Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu
295 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
296 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
297 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
298 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
299 Dịch vụ ăn uống khác
300 Dịch vụ phục vụ đồ uống
301 Quán rượu, bia, quầy bar
302 Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
303 Xuất bản sách
304 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
305 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
306 Hoạt động xuất bản khác
307 Xuất bản phần mềm
308 Hoạt động viễn thông khác
309 Hoạt động của các điểm truy cập internet
310 Hoạt động viễn thông khác chưa được phân vào đâu
311 Lập trình máy vi tính
312 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
313 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
314 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
315 Cổng thông tin
316 Hoạt động thông tấn
317 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
318 Hoạt động ngân hàng trung ương
319 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
320 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
321 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
322 Hoạt động cho thuê tài chính
323 Hoạt động cấp tín dụng khác
324 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
325 Bảo hiểm nhân thọ
326 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
327 Hoạt động kiến trúc
328 Hoạt động đo đạc bản đồ
329 Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
330 Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
331 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
332 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
333 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
334 Quảng cáo
335 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
336 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
337 Hoạt động nhiếp ảnh
338 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
339 Hoạt động khí tượng thuỷ văn
340 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
341 Hoạt động thú y
342 Cho thuê xe có động cơ
343 Cho thuê ôtô
344 Cho thuê xe có động cơ khác
345 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
346 Cho thuê băng, đĩa video
347 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
348 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
349 Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp
350 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
351 Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
352 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu
353 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
354 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
355 Cung ứng lao động tạm thời
356 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
357 Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
358 Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài
359 Đại lý du lịch
360 Điều hành tua du lịch
361 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
362 Hoạt động bảo vệ cá nhân
363 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
364 Dịch vụ điều tra
365 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
366 Vệ sinh chung nhà cửa
367 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
368 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
369 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp

Bạn có thể tham khảo thêm :

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn