0972.868.960

Dịch vụ hoàn thuế gtgt toàn quốc



Thông Tin Công Ty Cổ Phần Tt Tech Việt Nam

Mã số Thuế: 0109235507
Ngày Cấp: 2020-06-23
Tên Công Ty Viết Bằng Tiếng Việt: Công Ty Cổ Phần Tt Tech Việt Nam
Tên Công Ty Viết Bằng tiếng anh (Nếu có):Tt Tech Vietnam Joint Stock Company
Ngành Nghề Kinh Doanh Chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Địa chỉ Đăng Ký Kinh Doanh: Thôn Hội Phụ, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Người đại:Phạm Đông Triều


Ngành Nghề Kinh Doanh:


Số Thứ Tự Tên Ngành Nghề Kinh Doanh
1 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2 Sản xuất xi măng
3 Sản xuất vôi
4 Sản xuất thạch cao
5 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
6 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
7 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
8 Sản xuất sắt, thép, gang
9 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
10 Đúc sắt thép
11 Đúc kim loại màu
12 Sản xuất các cấu kiện kim loại
13 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
14 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
15 Sản xuất vũ khí và đạn dược
16 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
17 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
18 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
19 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
20 Sản xuất mô tơ, máy phát
21 Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
22 Sản xuất pin và ắc quy
23 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
24 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
25 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
26 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
27 Sản xuất đồ điện dân dụng
28 Sản xuất thiết bị điện khác
29 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
30 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
31 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
32 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
33 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
34 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
35 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
36 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
37 Sản xuất máy thông dụng khác
38 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
39 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
40 Sản xuất máy luyện kim
41 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
42 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
43 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
44 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
45 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
46 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí
47 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
48 Hoàn thiện công trình xây dựng
49 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
50 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
51 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
52 Bán buôn hoa và cây
53 Bán buôn động vật sống
54 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
55 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
56 Bán buôn gạo
57 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
58 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
59 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
60 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
61 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
62 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
63 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
64 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
65 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
66 Bán buôn xi măng
67 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
68 Bán buôn kính xây dựng
69 Bán buôn sơn, vécni
70 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
71 Bán buôn đồ ngũ kim
72 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
73 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
74 Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
75 Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
76 Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
77 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
78 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
79 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
80 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
81 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
82 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
83 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
84 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
85 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
86 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
87 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
88 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
89 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
90 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
91 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
92 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm
93 Vận tải hành khách bằng taxi
94 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy
95 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác
96 Vận tải hành khách đường bộ khác
97 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
98 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
99 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
100 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
101 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
102 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
103 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
104 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
105 Vận tải đường ống
106 Bốc xếp hàng hóa
107 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt
108 Bốc xếp hàng hóa đường bộ
109 Bốc xếp hàng hóa cảng biển
110 Bốc xếp hàng hóa cảng sông
111 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không
112 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
113 Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp
114 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
115 Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
116 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu
117 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
118 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
119 Cung ứng lao động tạm thời

Bạn có thể tham khảo thêm :

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn