0972.868.960

Dịch vụ hoàn thuế gtgt toàn quốc



Thông Tin Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Quốc Tế Hengpokhan

Mã số Thuế: 2902062110
Ngày Cấp: 2020-08-10
Tên Công Ty Viết Bằng Tiếng Việt: Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Quốc Tế Hengpokhan
Tên Công Ty Viết Bằng tiếng anh (Nếu có):Hengpokhan International Service And Trade Joint-stock Company
Ngành Nghề Kinh Doanh Chính: Bán buôn đồ uống
Địa chỉ Đăng Ký Kinh Doanh: Số nhà 17, đường Phạm Kinh Vỹ, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Người đại:Nguyễn Hải Minh


Ngành Nghề Kinh Doanh:


Số Thứ Tự Tên Ngành Nghề Kinh Doanh
1 Trồng lúa
2 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
3 Trồng cây lấy củ có chất bột
4 Trồng cây mía
5 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
6 Trồng cây lấy sợi
7 Trồng cây có hạt chứa dầu
8 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
9 Trồng rau các loại
10 Trồng đậu các loại
11 Trồng hoa, cây cảnh
12 Trồng cây hàng năm khác
13 Trồng cây ăn quả
14 Trồng nho
15 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
16 Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác
17 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo
18 Trồng nhãn, vải, chôm chôm
19 Trồng cây ăn quả khác
20 Trồng cây lấy quả chứa dầu
21 Trồng cây điều
22 Trồng cây hồ tiêu
23 Trồng cây cao su
24 Trồng cây cà phê
25 Trồng cây chè
26 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
27 Trồng cây gia vị
28 Trồng cây dược liệu
29 Trồng cây lâu năm khác
30 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
31 Chăn nuôi trâu, bò
32 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
33 Chăn nuôi dê, cừu
34 Chăn nuôi lợn
35 Chăn nuôi gia cầm
36 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
37 Chăn nuôi gà
38 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
39 Chăn nuôi gia cầm khác
40 Chăn nuôi khác
41 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
42 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
43 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
44 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
45 Xử lý hạt giống để nhân giống
46 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
47 Trồng rừng và chăm sóc rừng
48 Ươm giống cây lâm nghiệp
49 Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
50 Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
51 Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
52 Khai thác gỗ
53 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
54 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
55 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
56 Khai thác thuỷ sản biển
57 Khai thác thuỷ sản nội địa
58 Khai thác thuỷ sản nước lợ
59 Khai thác thuỷ sản nước ngọt
60 Nuôi trồng thuỷ sản biển
61 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
62 Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ
63 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt
64 Sản xuất giống thuỷ sản
65 Khai thác và thu gom than cứng
66 Khai thác và thu gom than non
67 Khai thác dầu thô
68 Khai thác khí đốt tự nhiên
69 Khai thác quặng sắt
70 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
71 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
72 Chế biến và đóng hộp thịt
73 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác
74 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
75 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản
76 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh
77 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô
78 Chế biến và bảo quản nước mắm
79 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác
80 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
81 Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
82 Sản xuất đồ uống không cồn
83 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
84 Sản xuất mỹ phẩm
85 Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
86 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
87 Sản xuất sợi nhân tạo
88 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
89 Sản xuất thuốc các loại
90 Sản xuất hoá dược và dược liệu
91 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
92 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
93 Sản xuất sản phẩm từ plastic
94 Sản xuất bao bì từ plastic
95 Sản xuất sản phẩm khác từ plastic
96 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
97 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
98 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
99 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
100 Thoát nước và xử lý nước thải
101 Thoát nước
102 Xử lý nước thải
103 Thu gom rác thải không độc hại
104 Thu gom rác thải độc hại
105 Thu gom rác thải y tế
106 Thu gom rác thải độc hại khác
107 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
108 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
109 Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế
110 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác
111 Tái chế phế liệu
112 Tái chế phế liệu kim loại
113 Tái chế phế liệu phi kim loại
114 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
115 Xây dựng nhà các loại
116 Đại lý, môi giới, đấu giá
117 Đại lý
118 Môi giới
119 Đấu giá
120 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
121 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
122 Bán buôn hoa và cây
123 Bán buôn động vật sống
124 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
125 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
126 Bán buôn gạo
127 Bán buôn thực phẩm
128 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
129 Bán buôn thủy sản
130 Bán buôn rau, quả
131 Bán buôn cà phê
132 Bán buôn chè
133 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
134 Bán buôn thực phẩm khác
135 Bán buôn đồ uống
136 Bán buôn đồ uống có cồn
137 Bán buôn đồ uống không có cồn
138 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
139 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
140 Bán buôn vải
141 Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác
142 Bán buôn hàng may mặc
143 Bán buôn giày dép
144 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
145 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
146 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
147 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
148 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
149 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
150 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
151 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
152 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
153 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
154 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
155 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
156 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
157 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
158 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
159 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
160 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
161 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
162 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
163 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
164 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
165 Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác
166 Bán buôn dầu thô
167 Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
168 Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
169 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
170 Bán buôn quặng kim loại
171 Bán buôn sắt, thép
172 Bán buôn kim loại khác
173 Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
174 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
175 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
176 Bán buôn xi măng
177 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
178 Bán buôn kính xây dựng
179 Bán buôn sơn, vécni
180 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
181 Bán buôn đồ ngũ kim
182 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
183 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
184 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
185 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
186 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
187 Bán buôn cao su
188 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
189 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
190 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
191 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
192 Bán buôn tổng hợp
193 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
194 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
195 Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại
196 Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
197 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
198 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
199 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh
200 Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh
201 Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh
202 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
203 Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
204 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
205 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
206 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
207 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
208 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh
209 Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
210 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
211 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
212 Bán lẻ vải trong các cửa hàng chuyên doanh
213 Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
214 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
215 Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
216 Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
217 Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
218 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
219 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
220 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
221 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
222 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
223 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
224 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
225 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
226 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
227 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
228 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
229 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
230 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
231 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
232 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
233 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
234 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
235 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
236 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
237 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh
238 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
239 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
240 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
241 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh
242 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
243 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh
244 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
245 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
246 Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
247 Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
248 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
249 Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ
250 Bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ
251 Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ
252 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
253 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
254 Bán lẻ hàng dệt lưu động hoặc tại chợ
255 Bán lẻ hàng may sẵn lưu động hoặc tại chợ
256 Bán lẻ giày dép lưu động hoặc tại chợ
257 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
258 Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ
259 Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ
260 Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ
261 Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ
262 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
263 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
264 Vận tải hành khách đường sắt
265 Vận tải hàng hóa đường sắt
266 Vận tải bằng xe buýt
267 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
268 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
269 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
270 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
271 Dịch vụ ăn uống khác
272 Dịch vụ phục vụ đồ uống
273 Quán rượu, bia, quầy bar
274 Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
275 Xuất bản sách
276 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
277 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
278 Hoạt động xuất bản khác
279 Xuất bản phần mềm
280 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
281 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh
282 Hoạt động sản xuất phim video
283 Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình
284 Hoạt động hậu kỳ
285 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
286 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
287 Hoạt động kiến trúc
288 Hoạt động đo đạc bản đồ
289 Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
290 Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
291 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
292 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
293 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
294 Quảng cáo
295 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
296 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
297 Hoạt động nhiếp ảnh
298 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
299 Hoạt động khí tượng thuỷ văn
300 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
301 Hoạt động thú y
302 Cho thuê xe có động cơ
303 Cho thuê ôtô
304 Cho thuê xe có động cơ khác
305 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
306 Cho thuê băng, đĩa video
307 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
308 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
309 Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp
310 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
311 Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
312 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu
313 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
314 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
315 Cung ứng lao động tạm thời
316 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
317 Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
318 Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài
319 Đại lý du lịch
320 Điều hành tua du lịch
321 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
322 Hoạt động bảo vệ cá nhân
323 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
324 Dịch vụ điều tra
325 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
326 Vệ sinh chung nhà cửa
327 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
328 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
329 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
330 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
331 Photo, chuẩn bị tài liệu
332 Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
333 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
334 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
335 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
336 Dịch vụ đóng gói
337 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
338 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông
339 Giáo dục trung học cơ sở
340 Giáo dục trung học phổ thông
341 Giáo dục nghề nghiệp
342 Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
343 Dạy nghề
344 Đào tạo cao đẳng
345 Đào tạo đại học và sau đại học
346 Giáo dục thể thao và giải trí
347 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
348 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
349 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
350 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
351 Hoạt động của các bệnh viện
352 Hoạt động của các trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ/ngành
353 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
354 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa
355 Hoạt động của các phòng khám nha khoa
356 Hoạt động y tế dự phòng
357 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
358 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
359 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
360 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh
361 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác
362 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
363 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần
364 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện
365 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc
366 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh)
367 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già
368 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người tàn tật
369 Hoạt động chăm sóc tập trung khác
370 Hoạt động chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm
371 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu

Bạn có thể tham khảo thêm :

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn