0972.868.960

Dịch vụ hoàn thuế gtgt toàn quốc



Thông Tin Công Ty Cổ Phần Nef

Mã số Thuế: 0109237367
Ngày Cấp: 2020-06-23
Tên Công Ty Viết Bằng Tiếng Việt: Công Ty Cổ Phần Nef
Tên Công Ty Viết Bằng tiếng anh (Nếu có):Nef Joint Stock Company
Ngành Nghề Kinh Doanh Chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Địa chỉ Đăng Ký Kinh Doanh: Số nhà 56 phố Mai Hắc Đế, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Người đại:Nguyễn Cao Thắng


Ngành Nghề Kinh Doanh:


Số Thứ Tự Tên Ngành Nghề Kinh Doanh
1 Trồng lúa
2 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
3 Trồng cây lấy củ có chất bột
4 Trồng cây mía
5 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
6 Trồng cây lấy sợi
7 Trồng cây có hạt chứa dầu
8 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
9 Trồng rau các loại
10 Trồng đậu các loại
11 Trồng hoa, cây cảnh
12 Trồng cây hàng năm khác
13 Trồng cây ăn quả
14 Trồng nho
15 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
16 Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác
17 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo
18 Trồng nhãn, vải, chôm chôm
19 Trồng cây ăn quả khác
20 Trồng cây lấy quả chứa dầu
21 Trồng cây điều
22 Trồng cây hồ tiêu
23 Trồng cây cao su
24 Trồng cây cà phê
25 Trồng cây chè
26 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
27 Trồng cây gia vị
28 Trồng cây dược liệu
29 Trồng cây lâu năm khác
30 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
31 Chăn nuôi trâu, bò
32 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
33 Chăn nuôi dê, cừu
34 Chăn nuôi lợn
35 Chăn nuôi gia cầm
36 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
37 Chăn nuôi gà
38 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
39 Chăn nuôi gia cầm khác
40 Chăn nuôi khác
41 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
42 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
43 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
44 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
45 Xử lý hạt giống để nhân giống
46 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
47 Trồng rừng và chăm sóc rừng
48 Ươm giống cây lâm nghiệp
49 Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
50 Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
51 Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
52 Khai thác gỗ
53 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
54 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
55 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
56 Khai thác thuỷ sản biển
57 Khai thác thuỷ sản nội địa
58 Khai thác thuỷ sản nước lợ
59 Khai thác thuỷ sản nước ngọt
60 Nuôi trồng thuỷ sản biển
61 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
62 Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ
63 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt
64 Sản xuất giống thuỷ sản
65 Khai thác và thu gom than cứng
66 Khai thác và thu gom than non
67 Khai thác dầu thô
68 Khai thác khí đốt tự nhiên
69 Khai thác quặng sắt
70 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
71 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
72 Khai thác đá
73 Khai thác cát, sỏi
74 Khai thác đất sét
75 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
76 Khai thác và thu gom than bùn
77 Khai thác muối
78 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
79 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
80 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
81 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
82 Cưa, xẻ và bào gỗ
83 Bảo quản gỗ
84 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
85 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
86 Sản xuất bao bì bằng gỗ
87 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
88 Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
89 Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
90 Sản xuất linh kiện điện tử
91 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
92 Sản xuất thiết bị truyền thông
93 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
94 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
95 Sản xuất đồng hồ
96 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
97 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
98 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
99 Thu gom rác thải độc hại
100 Thu gom rác thải y tế
101 Thu gom rác thải độc hại khác
102 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
103 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
104 Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế
105 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác
106 Tái chế phế liệu
107 Tái chế phế liệu kim loại
108 Tái chế phế liệu phi kim loại
109 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
110 Xây dựng nhà các loại
111 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
112 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
113 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí
114 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
115 Hoàn thiện công trình xây dựng
116 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
117 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
118 Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
119 Bán buôn xe có động cơ khác
120 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
121 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
122 Đại lý ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
123 Đại lý xe có động cơ khác
124 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
125 Đại lý, môi giới, đấu giá
126 Đại lý
127 Môi giới
128 Đấu giá
129 Bán buôn thực phẩm
130 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
131 Bán buôn thủy sản
132 Bán buôn rau, quả
133 Bán buôn cà phê
134 Bán buôn chè
135 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
136 Bán buôn thực phẩm khác
137 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
138 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
139 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
140 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
141 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
142 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
143 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
144 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
145 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
146 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
147 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
148 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
149 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
150 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
151 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
152 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
153 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
154 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
155 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
156 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
157 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
158 Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác
159 Bán buôn dầu thô
160 Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
161 Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
162 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
163 Bán buôn quặng kim loại
164 Bán buôn sắt, thép
165 Bán buôn kim loại khác
166 Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
167 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
168 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
169 Bán buôn xi măng
170 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
171 Bán buôn kính xây dựng
172 Bán buôn sơn, vécni
173 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
174 Bán buôn đồ ngũ kim
175 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
176 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
177 Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
178 Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
179 Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
180 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
181 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
182 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
183 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
184 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
185 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
186 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
187 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
188 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
189 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
190 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
191 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
192 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
193 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
194 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
195 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm
196 Vận tải hành khách bằng taxi
197 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy
198 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác
199 Vận tải hành khách đường bộ khác
200 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
201 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
202 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
203 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
204 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
205 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
206 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
207 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
208 Vận tải đường ống
209 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
211 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)
212 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác
213 Bốc xếp hàng hóa
214 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt
215 Bốc xếp hàng hóa đường bộ
216 Bốc xếp hàng hóa cảng biển
217 Bốc xếp hàng hóa cảng sông
218 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không
219 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
220 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
221 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
222 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
223 Dịch vụ ăn uống khác
224 Cho thuê xe có động cơ
225 Cho thuê ôtô
226 Cho thuê xe có động cơ khác
227 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
228 Cho thuê băng, đĩa video
229 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
230 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
231 Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp
232 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
233 Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
234 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu
235 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
236 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
237 Cung ứng lao động tạm thời

Bạn có thể tham khảo thêm :

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn